Mẫu hợp đồng cộng tác viên năm 2023

Rate this post

1. Mẫu hợp đồng cộng tác viên về lao động năm 2023 và hướng dẫn sử dụng

Mẫu hợp đồng cộng tác viên về lao động năm 2023 và hướng dẫn sử dụng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

………, ngày…… tháng …… năm 2023

HỢP ĐỒNG CỘNG TÁC VIÊN

Số: ……………

Căn cứ Bộ luật Dân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 24/11/2015;

Căn cứ nhu cầu và năng lực của hai bên;

Hợp đồng cộng tác viên này (sau đây gọi là “Hợp đồng”) được xem là hợp đồng dịch vụ được ký kết tại………………………………………….. và bởi các bên:

BÊN A – BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Tên Doanh nghiệp:…………………………………………………………………………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………………………………………………… Email:………………………………….

Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………………

Tại Ngân hàng: ……………………………………………….. Số tài khoản:……………………..

Người đại diện theo pháp luật/ủy quyền:

  • Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………………

  • Chức vụ: ………………………………………………………………………………………………………

  • CMND/CCCD/Hộ chiếu số: ………………………….. cấp ngày………………………………….

Nơi cấp:…………………………………………………………………………………………………………..

  • Quốc tịch: …………………………………………………………………………………………………..

BÊN B – CỘNG TÁC VIÊN

Họ và tên cộng tác viên:……………………………………………………………………………………

Ngày tháng năm sinh: ……………………………………… Giới tính:…………………………….

Quê quán:……………………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………………………… Email:………………………………….

Số CMND/CCCD/Hộ chiếu:…………………………….. Ngày cấp:……………………………….

Nơi cấp:…………………………………………………………………………………………………………….

Hai bên cùng thỏa thuận ký kết hợp đồng cộng tác viên và cam kết đúng những điều khoản sau đây:

Điều 1: Công việc theo hợp đồng

  1. Nội dung công việc[1]:……………………………………………………………………………………..

  2. Thời hạn hợp đồng[2]: …………………………………………………………………………………….

  3. Địa điểm làm việc[3]: ………………………………………………………………………………………

  4. Chức vụ (nếu có): …………………………………………………………………………………………

Điều 2: Thời giờ làm việc

  1. Thời gian làm việc[4]:………………………………………………………………………………………

  2. Chế độ nghỉ ngơi[5]:…………………………………………………………………………………………

  3. Do tính chất công việc, nhu cầu kinh doanh hay nhu cầu của tổ chức/bộ phận, Công ty có thể cho áp dụng thời gian làm việc linh hoạt.

  4. Thiết bị và công cụ làm việc sẽ được cấp phát tùy theo nhu cầu của công việc.

Điều 3: Quyền lợi của cộng tác viên

  1. Thù lao[6]: …………………………………………………………………………………………………….

(Bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………………. )

  1. Khen thưởng: Cộng tác viên được khuyến khích bằng vật chất và tinh thần khi có kết quả làm việc hiệu quả theo đánh giá của doanh nghiệp.

  2. Bảo hộ làm việc[7]: ……………………………………………………………………………………….

  3. Phương tiện đi lại [7]:……………………………………………………………………………………..

  4. Phương thức thanh toán[8]: …………………………………………………………………………..

  5. Ngày thanh toán[9]: ………………………………………………………………………………………

  6. Yêu cầu bên sử dụng dịch vụ cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện để thực hiện công việc.

  7. Thay đổi điều kiện cộng tác vì lợi ích của bên sử dụng dịch vụ mà không nhất thiết phải chờ ý kiến, nếu việc chờ ý kiến gây thiệt hại cho bên sử dụng dịch vụ, nhưng phải báo ngay cho bên sử dụng dịch vụ;

  8. Yêu cầu bên sử dụng dịch vụ thanh toán đầy đủ và đúng hạn.

Điều 4: Nghĩa vụ của cộng tác viên

  1. Thực hiện công việc đúng chất lượng, số lượng, thời hạn, địa điểm và các thoả thuận khác.

  2. Không giao cho người khác thực hiện thay công việc nếu không có sự đồng ý của bên sử dụng dịch vụ.

  3. Bảo quản và giao lại cho bên sử dụng dịch vụ tài liệu và phương tiện được giao sau khi hoàn thành công việc.

  4. Báo cho bên sử dụng dịch vụ về việc thông tin, tài liệu không đầy đủ, phương tiện không bảo đảm chất lượng để hoàn thành công việc.

  5. Giữ bí mật thông tin mà mình biết được trong thời gian thực hiện công việc.

  6. Bồi thường thiệt hại cho bên sử dụng dịch vụ nếu làm mất, hư hỏng tài liệu, phương tiện được giao hoặc tiết lộ bí mật thông tin.

  7. Đóng các khoản thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.

Điều 5: Quyền lợi của bên sử dụng dịch vụ

  1. Yêu cầu cộng tác viên thực hiện công việc theo đúng chất lượng, số lượng, thời hạn, địa điểm và các thoả thuận khác.

  2. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu cộng tác viên vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ.

  3. Được phép tạm giữ lương trong trường hợp cộng tác viên chưa hoàn thành các công việc được giao hoặc chưa giao trả tài sản của công ty (thiết bị, công cụ làm việc, trang phục…) sau khi kết thúc công việc.

  4. Có quyền đòi bồi thường, khiếu nại với cơ quan có thẩm quyền để bảo vệ quyền lợi của mình nếu cộng tác viên vi phạm pháp luật hay các điều khoản của hợp đồng này.

Điều 6: Nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ

  1. Cung cấp cho cộng tác viên thông tin, tài liệu và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc, bảo đảm việc làm cho cộng tác viên theo Hợp đồng đã ký.

  2. Thanh toán tiền đầy đủ và đúng hạn cho cộng tác viên.

Điều 7: Chấm dứt hợp đồng cộng tác viên

Các trường hợp chấm dứt:

a) Hoàn thành công việc theo hợp đồng.

b) Một trong hai bên đơn phương chấm dứt hợp đồng[10].

c) Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng.

Điều 8: Điều khoản chung

  1. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, cộng tác viên và bên sử dụng dịch vụ có thể thỏa thuận lại nội dung của hợp đồng theo thực tế làm việc phù hợp với pháp luật.

  2. Trong trường hợp có bất kỳ điều khoản hoặc quy định nào của hợp đồng này bị vô hiệu hoặc không thể thực hiện theo quyết định, phán quyết của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì các điều khoản và quy định còn lại của hợp đồng vẫn có giá trị hiệu lực đối với các bên.

  3. Những vấn đề không ghi trong hợp đồng này thì áp dụng theo quy định của pháp luật dân sự.

  4. Hợp đồng này được lập thành …… bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ ….. bản chịu trách nhiệm thực hiện././

CỘNG TÁC VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ

(Ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu hợp đồng cộng tác viên năm 2023

2. Quyền lợi mà cộng tác viên được hưởng

Tại Điều 518 Bộ luật Dân sự 2015 quy định cộng tác viên có thể hưởng những quyền lợi sau:

Điều 518. Quyền của bên cung ứng dịch vụ

  1. Yêu cầu bên sử dụng dịch vụ cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện để thực hiện công việc.

  2. Được thay đổi điều kiện dịch vụ vì lợi ích của bên sử dụng dịch vụ mà không nhất thiết phải chờ ý kiến của bên sử dụng dịch vụ, nếu việc chờ ý kiến sẽ gây thiệt hại cho bên sử dụng dịch vụ, nhưng phải báo ngay cho bên sử dụng dịch vụ.

  3. Yêu cầu bên sử dụng dịch vụ trả tiền dịch vụ.

Như vậy, cộng tác viên sẽ được hưởng những quyền lợi nêu trên. Mặt khác, hợp đồng cộng tác viên là hợp đồng dịch vụ nên cộng tác viên và bên sử dụng dịch vụ không phải là quan hệ lao động. Do đó, cộng tác viên không được áp dụng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, chế độ nâng bậc, nâng lượng hoặc các chế độ khác mà chỉ có người lao động được hưởng theo quy định pháp luật.

3. Tiếp tục hợp đồng dịch vụ

Tiếp tục hợp đồng dịch vụ được thực hiện theo quy định tại Điều 521 Bộ luật Dân sự 2015 như sau:

Sau khi kết thúc thời hạn thực hiện công việc theo hợp đồng dịch vụ mà công việc chưa hoàn thành và bên cung ứng dịch vụ vẫn tiếp tục thực hiện công việc, bên sử dụng dịch vụ biết nhưng không phản đối thì hợp đồng dịch vụ đương nhiên được tiếp tục thực hiện theo nội dung đã thỏa thuận cho đến khi công việc được hoàn thành.

Related Posts

Định mức xây dựng 588

Chào mừng các bạn đến với bài viết hàng đầu về định mức xây dựng 588! Hôm nay, chúng ta sẽ khám phá một chủ đề quan…

Mẫu hợp đồng tổ chức sự kiện đầy đủ, chính xác nhất

Không thể chắc chắn 100% sự kiện sẽ diễn ra tốt đẹp mà không phát sinh thêm bất cứ vấn đề nào. Do đó, trước khi bước…

Thuận tình ly hôn là gì? Thủ tục và mẫu đơn ly hôn thuận tình

Có thể bạn quan tâm Hợp đồng lao động thời vụ: Mẫu hợp đồng lao động thú vị Mẫu hợp đồng giao khoán thi công xây dựng…

Quy định về hợp đồng thử việc: Đảm bảo quyền lợi cho người lao động

Quy định về hợp đồng thử việc là một trong những điều quan trọng để đảm bảo các quyền lợi của người lao động và thể hiện…

Hoàn thuế thu nhập cá nhân: Điều kiện, thủ tục hoàn chi tiết nhất

Hoàn thuế thu nhập cá nhân: Điều kiện, thủ tục hoàn chi tiết nhất

1. Hoàn thuế thu nhập cá nhân là gì? Theo Luật Thuế thu nhập cá nhân và các văn bản hướng dẫn, hoàn thuế thu nhập cá…

Chủ trương đầu tư – Quyết định quan trọng cho dự án

Chủ trương đầu tưCó thể bạn quan tâm Mẫu quyết định cử đi công tác mới nhất 2023 Thủ tục nhập khẩu thép mới nhất năm 2024…